Posted on

Găng tay nitrile 12 inch

Găng tay nitrile 12 inch

Sản phẩm găng tay nitrile được làm từ cao su tổng hợp không chứa các chất độc hải cho con người không chứa bột và được ứng dụng nhiều trong ngành công nghiệp điện tử, đặc biệt trong ngành sản xuất mắt camera, màn hình điện tử. Găng tay nitrile 12 inch là sảm phẩm tối ưu nhất hiện nay do đăc tính không làm sước bề mặt sản phẩm và đảm bảo chi phí cho các nhà máy trong quá trình sản xuất kinh doanh.

Găng tay nitrle 12 inch được phân phối bởi công ty TNHH ABOLUO VIỆT NAM . Sản phẩm được nhiều khách hàng Nhật, hàn Quốc và khách hàng châu âu đánh giá cao về chất lượng và giá thành sản phẩm, Chất lượng dẻo, mềm và dễ thao tác trong quá trình sử dụng

Thông tin sản phẩm

Màu sắc: Trắng

Bề mặt: Nhám ngón và nhám bàn

Độ dày phổ biến: 5.5 gram và 6.0 gram

Cấp độ phòng sạch : cấp độ 10, cấp độ 100 và cấp độ 1000

Đóng gói: 100 chiếc/túi, Loại đóng gói hút chân không.

Kích cỡ: 12 inch

Ngoài ra ABOLUO còn cung cấp các loại găng tay nitrile phòng sạch khác theo yêu cầu độ dày của khách hàng. Sản phẩm găng tay nitrile 12 inch của ABOLUO không gây hại cho da tay và thân thiện với môi trường.

Sản phẩm được cấp giấy chứng nhận đạt cấp độ phòng sạch và tiêu chuẩn ROHS

Posted on

Quạt thổi ion BC101

*Tính năng của quạt thổi ion BC-101

Kích thước nhỏ gon,

Dễ dàng di chuyển, đổi vị trí.

Nhanh chóng loại bỏ tĩnh điện trong môi trường.

Có thể điều chỉnh tốc độ gió, lượng gió.

Có đèn báo ion hoá.

Quạt thổi ion BC-101 phân phối toàn quốc

*Thông số kỹ thuật quạt thổi ion BC-101

Model: BC-101

Chất liệu: thép không gỉ được sơn chống tĩnh điên

Nhà sản xuất: BCYU

Điện áp nguồn: 220VAC / 50Hz hoặc 110VAC / 60Hz

Tiêu thụ hiện tại: Tối đa 0.25 AMP(quạt chạy tốc độ cao, bật sáng),

Tối thiểu 0.12 AMP (quạt chạy tốc độ thấp, tắt đèn)

Lưu lượng gió: Min 45 CFM, Max 110 CFM

Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 50 oC

Kích thước: 170mmL * 90mmW * 260mmH

Ion cân bằng: 0V +/-10V .

Quạt thổi ion 1 cửa BC-101 mặt trước Quạt thổi ion 1 cửa BC-101 (BCYU)

Ngoài mẫu quạt thổi ion BC-101 với thiết kế nhỏ gọn, giá hợp lý, chúng tôi còn cung cấp các mẫu quạt thổi ion phù hợp với các không gian và mô hình sản xuất khác nhau.

Quý khách có thể xem thêm để chọn cho mình mẫu quạt thổi ion phù hợp với doanh nghiệp của mình là nhà phân phối vật tư phòng sạch, vật tư công nghiệp trên toàn quốc. ABOLUO Việt Nam cam kết mang đến cho quý khách hàng sản phẩm đảm bảo tiêu chuẩn, chất lượng cao.

Quý khách có nhu cầu đặt hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi để có giá ưu đãi nhất!

Posted on

APOLLO,MEIKO,OK,白光,威乐,快克,固特,高千穗,黄花,JBC,优尼,

Nhãn hiệu: APOLLO,MEIKO,OK,白光,威乐,快克,固特,高千穗,黄花,JBC,优尼,

Mã hàng: 200,900,SS,ST,LT,ET,500,DCS

  • Mũi hàn dùng đặc biệt cho Robot hàn UNIX

P2D-N,P3D-N,P4D-N,P2D-S,P25D-S,P3D-S,P4D-S,P5D-S,P6D-S,P2D-R,P25D-R,P3D-R,P4D-R,P5D-R,P6D-R,P3PC-S,P4PC-S,P6PC-S,P9PC-S,P12DVAP,P13DVAP,P16DVAP,P120BCPC,P125BCPC,P130BCPC,P10DCN-R,P15DCN-R,P10DCN-L,P15DCN-L,P6V08-18,P1V08-18,P1V10-20,P1V1023,P1V12-23,P1V12-28

  • Máy hàn APOLLO, Dùng típ hàn loại:  DCS-30D, DCS-50D, DCS-60PC, X-20PC, X-40PC, X-40BCV1, DCS-08PC, DCS-10PC, DCS-22UPL

900M系列

900M-T-0.8D、900M-T-1.2D、 900M-T-1.2LD、900M-T-1.5C、900M-T-1.6D、900M-T1.8H、900M-T-1C、900M-T-1CF、900M-T-2.4D、900M-T-2C、900M-T-0.2RB、900M-T-0.5C、900M-T-0.8C、900M-T-2CF、900M-T-2LD、900M-T-3.2D、900M-T-3C、900M-T-3CF、900M-T-4C、900M-T-4CF

900S系列

900S-T-1.2D、900S-T-1.6D、900S-T-1C、900S-T-2C、900S-T-B、900S-T-I

900L系列

900L-T-1.6D、900L-T-2.4D、900L-T-2B、900L-T-2C、900L-T-2CF、900L-T-3.2D、900L-T-3C、900L-T-3CF、900L-T-4C、900L-T-4CF、900L-T-5C、900L-T-5CF、900L–T-B、900L-T-I、900L-T-K、900L-T-LB、900L-T-S1

918系列

918-T-1.6D、918-T-2.4D、918-T-3.2D、918-T-3C、918-T-4C、918-T-5C、918-T-6.5D、918-T-B、918-T-BC

920.921.922.系列

920-T-1.0D、920-T-1.6D、920-T-2.4D、920-T―2C、920-T-2CF、920-T-3.2D、920-T-3C、920-T-4C、920-T-4CF、920-T-A、920-T-B、920-T-BC、920-T-I、920-T-R、920-T-RT、920-T-SB

N453.452.454系列

N452-T-1C、N452-T-2C、N452-T-2CF、N452-T-3CF、N452-T-4C、N452-T-B、N452-T-C、N452-T-D、N452-T-I、N452-T-SB、N452-T-SC、N452-T-SD、N454-T-2C、N454-T-2CF、N454-T-3C、N454-T-4C、N454-T-5C、N454-T-B、N454-T-D、N454-T-I

455/456/931系列

A1047、A1048、A1049、A1050、A1051、A1052、A1053、A1080、A1081、A1162、A1160、A1163、A1173、A1023、A1024、A1025、A1026、A1031、A1032、A1161

980系列

980-T-B、980-T-BC、980-T-D、980-T-B1

T12系列

T12-BL、T12-B4、T12-B3、T12-B2、T12-BB、T12-BCF3、T12-BC3、T12-BCF2、T12-BC2、T12-BCF1、T12-BC1 、T12-CF4、T12-C4、T12-C1 、T12-DL52、T12-DL32、T12-DL12、T12-DL08、T12-D52、T12-D4、T12-D24、T12-D16、T12-D12、T12-D08、T12-ILS、T12-IL、T12-I、T12-JS02、T12-JL02、T12-J02、T12-KU、T12-KR、T12-KL、T12-KF、T12-K、T12-KRZ、T12-KFZ、T12-D4Z、T12-D24Z、T12-D16Z、T12-D12Z、T12-CF4Z、T12-C4Z、T12-BCF3Z、T12-BC3Z、T12-BCM3、T12-BCM2、T12-BCF2Z、T12-BC2Z、T12-BCF1Z、T12-BC1Z、T12-B2Z、T12-BZ 、T12-WD52、T12-WD16、T12-WD12、T12-WD08、T12-WI、T12-W

威乐系列

LTS、LTASLF、LTF、TKNLF、LT4、LT1、LT1LX 、LT1L、LT1S、LTTLF、LTOLF、TKNSLF、T4CP、LT22CP、LT1SLX、LT1X、LT4X、LTACF、LTB、LTBCF、LTH、LTK、LTL、LTM、LTMCF、LTAXCF、LTACF、LTBB、LTBBCF、LTCC、LTCCLF、LTDD、LTDDLF、 LTGW、LTGWLF

CT Series

CT5A7、CT5A8、CT5B8、CT5C8、CT5D8、CT5E8、CT5C7、CT5D7、CT6C6、CT6C7、CT6C8、CT6D6、CT6D7、CT6D8、CT6E6、CT6E8、CT6F6、CT6F7、CT6F8、CT6G7

EM Series

EPH101、EPH103、EPH106、EPH110、EPH112、EPH109、ETAA、ETAB、ETB、ETC、ETCC、ETD、ETDD、ETH、ETJ、ETK、ETKN、ETL、ETM、ETO、ETOB、ETP、ETR、ETS、ETT

高千穗系列

SA系列

SA-3C、SA-4C、SA-5A、SA-5B、SA-5D

SS系列

SS-CP1、SS-CP2、SS-CP3、SS-CP4、SS-KE1、SS-KE2、SS-1C、SS-2B、SS-2C、SS-3C、SS-4A、SS-4C、SS-4B、SS-4D

SY系列

SY-2C、SY-3C、SY-4C、SY-5C、SY-6A、SY-6B、SY-6C、SY-6D、ST-6B、ST-4C、ST-5C、ST-2C、ST-3C、ST-6D

Mũi hàn GOOT

PX-60RT系列

PX-60RT-4C、PX-60RT-3.2D、PX-60RT-3C、PX-60RT-LB、PX-60RT-2C、PX-60RT-5K

Loại mũi hàn RX

RX-70LRT-B、RX-70LRT-2.4D、RX-70LRT-SB、RX-70LRT-3C、RX-70LRT-5K、RX-70LRT-3.2D

Loại mũi hàn TQ-77RT

TQ-77RT-SB、TQ-77RT-2C、TQ-77RT-B、TQ-77RT-3C、TQ-77RT-BC

Típ hàn: PACE

1121-0130、1121-0131、1121-0132、1121-0340、1121-0340、1121-0501、1121-0335、1121-0336、1121-0349、1121-0357、1121-0358、1121-0359、1121-0360、1121-0363、1121-0504、1121-0339、1121-0359、1121-0361、1121-0499、1121-0500

Loại mũi hàn AISHA, gồm các loại mũi: 

832,0602、842、722、612、422、212、662、052、082、172、162、132、G132、G072、252.302.552.

Loại mũi hàn  STTCC

STTC-017、STTC-022、STTC-025、STTC-026、STTC-036、STTC-037、STTC-038、STTC-040、STTC-045、STTC-101、STTC-102、STTC-103、STTC-104、STTC-105、STTC-106、STTC-107、STTC-111、STTC-112、STTC-113、STTC-114、STTC-115、STTC-116、STTC-117、STTC-120、STTC-122、STTC-124、STTC-125、STTC-126、STTC-131、STTC-132、STTC-133、STTC-135、STTC-136、STTC-137、STTC-138、STTC-140、STTC-141、STTC-142、STTC-145、STTC-165、STTC-198、STTC-199、STTC-817、STTC-836、STTC-837、STTC-838

Loại mũi hàn  TATC

TATC-501;TATC-502;TATC-503;TATC-504;TATC-505;TATC-506;TATC-508;TATC-601;TATC-602;TATC-603;TATC-604;TATC-605;TATC-606;TATC-608

Loại mũi hàn  SMTC

SMTC-001、SMTC-002、SMTC-003、SMTC-004、SMTC-005、SMTC-006、SMTC-011、SMTC-012、SMTC-014、SMTC-0140、SMTC-0142、SMTC-0144、SMTC-0145、SMTC-0147、SMTC-0161、SMTC-0162、SMTC-0167、SMTC-0170、SMTC-060、SMTC-061、SMTC-062、SMTC-104、SMTC-105、SMTC-106、SMTC-107、SMTC-112、SMTC-1120、SMTC-1121、SMTC-1122、SMTC-113、SMTC-114、SMTC-1142、SMTC-1147、SMTC-115、SMTC-116、SMTC-1161、SMTC-1162、SMTC-1167、SMTC-117、SMTC-1170、SMTC-1171、SMTC-1172、SMTC-120、SMTC-121、SMTC-140、SMTC-147、SMTC-160、SMTC-161、SMTC-162、SMTC-860、SMTC-861、SMTC-862

Loại mũi hàn  SSC

SSC-601A、SSC-613A、SSC-622A、SSC-625A、SSC-626A、SSC-636A、SSC-637A、SSC-638A、SSC-639A、SSC-642A、SSC-645A、SSC-646A、SSC-647A、SSC-661A、SSC-667A、SSC-670A、SSC-671A、SSC-672A、SSC-674A、SSC-717A、SSC-722A、SSC-725A、SSC-726A、SSC-736A、SSC-737A、SSC-738A、SSC-739A、SSC-742A、SSC-745A、SSC-746A、SSC-747A、SSC-754A、SSC-761A、SSC-767A、SSC-770A、SSC-771A、SSC-772A、SSC-773A、SSC-774A、SSC-790A、SSC-7006P

Loại mũi hàn  PHT

PHT-750315、PHT-750325;PHT-750326、PHT-750335、PHT-751355、PHT-751367、PHT-752017、PHT-752057、PHT-753035、PHT-753067、PHT-754467、PHT-754467F、PHT-754487、PHT-754487F、PHT-754497、PHT-754497F、PHT-754607、PHT-754617、PHT-754627、PHT-754627F、PHT-754667、PHT-754687、PHT-754697、PHT-755437、PHT-755457、PHT-755477

Loại mũi hàn  SXV

SFV-CH10;SFV-CH20;SFV-CH25、SFV-CH50、SFV-CHB15、SFV-CN05、SFV-CNB05、SFV-CNL04、SFV-CNL10、SFV-CNL14、SFV-CNL20、SFV-DRH20、SFV-DRK50、SFV-DRK50S、STV-CH10、STV-CH20、STV-CH25、STV-CH50、STV-CHB15、STV-CN05、STV-CNB05、STV-CNL04、STV-CNL10、STV-CNL14、STV-CNL20、STV-DRH20、STV-DRK50、STV-DRK50S、SFV-CN05A、SFV-CNL10A、SFV-CH50A、SFV-CH25A、SFV-CH18A、SFV-CH15A、SFV-CNB04A、SFV-DRH430A、SFV-CHL03A、SFV-DRH630A

Loại mũi hàn XXP

DFP-CN2、DFP-CN4、DFP-CN6、DFP-CN7、DFP-CNL4、RFP-BL1、RFP-BL3、RFP-DL1、RFP-DL2、RFP-SL1、RFP-SL2、SFP-BVL10、SFP-CH10、SFP-CH15、SFP-CH20、SFP-CH25、SFP-CH50、SFP-CHB15、SFP-CHL20、SFP-CN04、SFP-CN05、SFP-CNB04、SFP-CNB05、SFP-CNL04、SFP-DRH05、SFP-DRH15、STP-CH10、STP-CH15、STP-CH20、STP-CH25、STP-CHB15、STP-CHL20、STP-CN04、STP-CN05、STP-CNB05、STP-DRH05、STP-DRH15、STP-DRH35、TFP-BLH3、TFP-BLH4、TFP-BLH5、TFP-BLH6、TFP-BLH7、TFP-BLP1、TFP-BLP2、TTP-BLH3、TTP-BLH4、TTP-BLH5、TTP-BLH6、TTP-BLH7、TTP-BLP1、TTP-BLP2、TTP-CNP1

Posted on

Khăn lau phòng sạch

Tên sp: 4“x4″ Cleanroom Polyester Wiper
mã: MT-WIP1004D
Details:
Detailed Product Description
Class 10-100 cleanroom use the double bag
Abrasion and Chemical Resistant.
Good Sorbency with Solvents.
Low in particleDescription of Polyester Wipe:
– Polyester Wipe is constructed from 100% Polyester, textured
filament yarns stitched in double-knit or single-knit, no-run interlock pattern.
– Cleanroom laundered and packaged in ISO Class 4, it is ideal for critical
environment application.
– It exhibits low particle generation.Features:
– 100% Polyester Double-Knit or Single-knit.
– Cleanroom Laundered and Packaged in Double Bag.
– Variety of sizes and packing option.
– Low in both Particles and Extractables.
– Abrasion and Chemical Resistant.
– Good Sorbency with Solvents.
– Non-abrasive texture, cleans surfaces without scratching.
– General Purpose Cleaning.
Polyester Wipes Size:

4″ x 4″
Applications:
– Cleaning and Polishing Stainless Steel Surface.
– Superior for spill control and general wiping in ISO Class 4 & 5 Cleanroom Facilities.

Cutting Edge:
– Cool cut
– Ultrasonic Seal Edge
– Laser Seal Edge
– Heat Seal Edge

Standard Packing:
Model NO.
Size Packing:

MT-WIP1004 ,4″x4″,600pcs/Bag
MT-WIP1006,6″x6″,150pcs/Bag

MT-WIP1009,9″x9″,150pcs/Bag
MT-WIP1012,12″x12″,150pcs/Bag